停下来
[tíng xià lái] [停 下 来]
dừng lại
别停下来,联系上下文猜意思。
bié tíng xià lái, lián xì shàng xià wén cāi yì sī.Đừng dừng lại, hãy dựa vào ngữ cảnh đoán nghĩa.
Trong bài: Phân bổ thời gian và chiến thuật thi HSK小狗跑到了我的跟前,停下来看着我。
xiǎo gǒu pǎo dào le wǒ de gēn qián, tíng xià lái kàn zhe wǒ.Chú chó nhỏ chạy đến trước mặt tôi rồi dừng lại nhìn.
主要是怕停下来,不知道怎么继续。
zhǔ yào shi pà tíng xià lái, bù zhī dào zěn me jì xù.Chủ yếu là sợ dừng lại rồi không biết tiếp tục thế nào.
Trong bài: Việc gì phải lo lắng thế · 何必