驻足
[zhù zú] [驻 足]
dừng lại (đi bộ); dừng chân
湖水碧绿清澈,吸引了众多游客驻足观赏。
hú shuǐ bì lǜ qīng chè, xī yǐn le zhòng duō yóu kè zhù zú guān shǎng.Nước hồ xanh biếc trong vắt, thu hút đông đảo du khách dừng chân ngắm nhìn.
精彩的文娱节目吸引了大批观众驻足观看。
jīng cǎi de wén yú jié mù xī yǐn le dà pī guān zhòng zhù zú guān kàn.Tiết mục văn nghệ giải trí đặc sắc đã thu hút đông đảo khán giả dừng chân theo dõi.
博物馆里展出了一幅十八世纪著名画家所绘的皇帝肖像,吸引了大批参观者驻足欣赏。
bó wù guǎn lǐ zhǎn chū le yì fú shí bā shì jì zhù míng huà jiā suǒ huì de huáng dì xiào xiàng, xī yǐn le dà pī cān guān zhě zhù zú xīn shǎng.Bảo tàng trưng bày một bức chân dung hoàng đế do họa sĩ nổi tiếng thế kỷ 18 vẽ, thu hút đông đảo du khách dừng lại chiêm ngưỡng.