休止
[xiū zhǐ] [休 止]
dừng lại
是啊,无休止的加班让我产生了严重的职业倦怠,精力耗尽了。
shì a, wú xiū zhǐ de jiā bān ràng wǒ chǎn shēng le yán zhòng de zhí yè juàn dài, jīng lì hào jìn le.Đúng vậy, tăng ca không dứt khiến mình xuất hiện chứng kiệt sức nghề nghiệp nghiêm trọng, tinh lực cạn kiệt rồi.
Trong bài: Hồi phục sức khỏe tâm thần công sở · 巴不得任何忍耐都有一定的限度,不能无休止地退让。
rèn hé rěn nài dōu yǒu yí dìng de xiàn dù, bù néng wú xiū zhǐ dì tuì ràng.Mọi sự nhẫn nại đều có giới hạn nhất định, không thể nhượng bộ vô tận.
这确实是个问题,而且各工作群无休止地弹窗提醒,让人时刻高度紧绷,压力更难排解。
zhè què shí shì gè wèn tí, ér qiě gè gōng zuò qún wú xiū zhǐ dì tán chuāng tí xǐng, ràng rén shí kè gāo dù jǐn bēng, yā lì gèng nán pái jiě.Đây đúng là một vấn đề, hơn nữa các nhóm làm việc cứ liên tục hiện thông báo nhắc nhở, khiến con người lúc nào cũng căng thẳng tột độ, áp lực lại càng khó giải tỏa.
Trong bài: Đề xuất chính sách ngắt kết nối kỹ thuật số