开放性
[kāi fàng xìng] [开 放 性]
tính cởi mở
当然有,课堂上会有很多开放性的专题探讨。
dāng rán yǒu, kè táng shàng huì yǒu hěn duō kāi fàng xìng de zhuān tí tàn tǎo.Đương nhiên có, trên lớp sẽ có rất nhiều cuộc thảo luận chuyên đề mở.
Trong bài: Đào tạo kỹ năng mềm · 从而[kāi fàng xìng] [开 放 性]
tính cởi mở
当然有,课堂上会有很多开放性的专题探讨。
dāng rán yǒu, kè táng shàng huì yǒu hěn duō kāi fàng xìng de zhuān tí tàn tǎo.Đương nhiên có, trên lớp sẽ có rất nhiều cuộc thảo luận chuyên đề mở.
Trong bài: Đào tạo kỹ năng mềm · 从而