恋
[liàn]
cảm thấy gắn bó; khát khao; yêu
是的,微风习习,空气又格外清新,我对这里留恋极了。
shì de, wēi fēng xí xí, kōng qì yòu gé wài qīng xīn, wǒ duì zhè lǐ liú liàn jí le.Đúng vậy, gió thổi nhẹ nhàng, không khí lại đặc biệt trong lành, em lưu luyến nơi này vô cùng.
Trong bài: Cảnh đẹp tuyệt vời · ……极了他们谈了两年恋爱,最后吹了。
tā men tán le liǎng nián liàn ài, zuì hòu chuī le.Họ yêu nhau hai năm rồi cuối cùng chia tay.
她深深地迷恋着这片美丽的风景。
tā shēn shēn dì mí liàn zhe zhè piàn měi lì de fēng jǐng.Cô ấy say mê cảnh sắc tuyệt đẹp này sâu sắc.
