留恋【留戀】
[liú liàn] [留 恋]
lưu luyến; ghét phải rời đi; nhớ về một cách trìu mến
不忍离开或舍弃
毕业典礼结束后,同学们久久留恋在校园里,不愿离去。
bì yè diǎn lǐ jié shù hòu, tóng xué men jiǔ jiǔ liú liàn zài xiào yuán lǐ, bú yuàn lí qù.Sau lễ tốt nghiệp, các bạn cùng lớp còn lưu luyến mãi trong khuôn viên trường, không muốn rời đi.
是的,微风习习,空气又格外清新,我对这里留恋极了。
shì de, wēi fēng xí xí, kōng qì yòu gé wài qīng xīn, wǒ duì zhè lǐ liú liàn jí le.Đúng vậy, gió thổi nhẹ nhàng, không khí lại đặc biệt trong lành, em lưu luyến nơi này vô cùng.
Trong bài: Cảnh đẹp tuyệt vời · ……极了