对亲
[duì qīn] [对 亲]
hẹn hò; gặp mặt với mục đích kết hôn; xác định mối quan hệ
一封家书寄托着她对亲人的思念。
yì fēng jiā shū jì tuō zhe tā duì qīn rén de sī niàn.Một bức thư nhà gửi gắm nỗi nhớ của cô ấy dành cho người thân.
面对亲人的离去,他感到无比悲哀。
miàn duì qīn rén de lí qù, tā gǎn dào wú bǐ bēi āi.Đối mặt với sự ra đi của người thân, anh ấy cảm thấy đau buồn khôn xiết.