各种颜色
[gè zhǒng yán sè] [各 种 颜 色]
nhiều màu; sự đa dạng màu sắc
花园里点缀着各种颜色的鲜花。
huā yuán lǐ diǎn zhuì zhe gè zhǒng yán sè de xiān huā.Trong khu vườn được tô điểm bằng đủ loại hoa tươi sắc màu.
爷爷在院子里栽满了各种颜色的花朵。
yé ye zài yuàn zi lǐ zāi mǎn le gè zhǒng yán sè de huā duǒ.Ông nội trồng đầy các loại hoa đủ màu sắc trong sân.
秋天到了,公园里盛开着各种颜色的菊花。
qiū tiān dào le, gōng yuán lǐ shèng kāi zhe gè zhǒng yán sè de jú huā.Mùa thu đã đến, trong công viên nở rộ các loại hoa cúc đủ màu sắc.