人情世故
[rén qíng shì gù] [NHÂN 情 世 故]
sự hiểu biết về thế gian; cách ứng xử trong đời; biết cách đối nhân xử thế
他对人情世故一点儿都不通。
tā duì rén qíng shì gù yì diǎn r dōu bù tōng.Anh ấy một chút thế thái nhân tình cũng không rành.
年轻人应该多懂得一些人情世故。
nián qīng rén yīng gāi duō dǒng de yì xiē rén qíng shì gù.Người trẻ nên hiểu biết thêm về nhân tình thế thái.