人事
[rén shì] [NHÂN 事]
1.nhân sự; nguồn nhân lực; sự vụ con người
关于人员录用、调动与管理的事务。
公司人事部门正在招聘新员工,欢迎有经验的人投简历。
gōng sī rén shì bù mén zhèng zài zhāo pìn xīn yuán gōng, huān yíng yǒu jīng yàn de rén tóu jiǎn lì.Phòng nhân sự công ty đang tuyển dụng nhân viên mới, chào đón những người có kinh nghiệm nộp hồ sơ.
2.thế sự; việc đời; thói đời
人世间的事情;世事。
岁月流逝,人事已非。
suì yuè liú shì, rén shì yǐ fēi.Năm tháng trôi qua, thế sự đã đổi thay.
3.tri giác; ý thức (thường dùng trong dạng 'bất tỉnh nhân sự')
人的意识或知觉。
伤者伤势严重,目前仍不省人事。
shāng zhě shāng shì yán zhòng, mù qián réng bù xǐng rén shì.Người bị thương chấn thương nặng, hiện vẫn bất tỉnh nhân sự.
好,我和你的想法一致,这就通知人事部门发放录用通知。
hǎo, wǒ hé nǐ de xiǎng fǎ yí zhì, zhè jiù tōng zhī rén shì bù mén fā fàng lù yòng tōng zhī.Được, suy nghĩ của thầy nhất quán với cậu, việc này thông báo ngay cho bộ phận nhân sự gửi thư mời nhận việc.
Trong bài: Đánh giá ứng viên mới · 不仅…还/也…委员们闭门表决这项人事任命。
wěi yuán men bì mén biǎo jué zhè xiàng rén shì rèn mìng.Các ủy viên họp kín để bỏ phiếu cho quyết định bổ nhiệm nhân sự này.
那我今天就草拟一份活动策划案,提报给人事部门评估可行性。
nà wǒ jīn tiān jiù cǎo nǐ yí fèn huó dòng cè huà àn, tí bào gěi rén shì bù mén píng gū kě xíng xìng.Vậy hôm nay mình sẽ soạn thảo một bản kế hoạch hoạt động, đệ trình cho bộ phận nhân sự đánh giá tính khả thi.
Trong bài: Định hình văn hóa doanh nghiệp thời làm việc từ xa · ……之余