人事部
[rén shì bù] [NHÂN 事 部]
văn phòng nhân sự; phòng nhân sự (HR)
好,我和你的想法一致,这就通知人事部门发放录用通知。
hǎo, wǒ hé nǐ de xiǎng fǎ yí zhì, zhè jiù tōng zhī rén shì bù mén fā fàng lù yòng tōng zhī.Được, suy nghĩ của thầy nhất quán với cậu, việc này thông báo ngay cho bộ phận nhân sự gửi thư mời nhận việc.
Trong bài: Đánh giá ứng viên mới · 不仅…还/也…人事部门正在整理员工的新档案。
rén shì bù mén zhèng zài zhěng lǐ yuán gōng de xīn dàng àn.Bộ phận nhân sự đang sắp xếp hồ sơ mới của nhân viên.
那我今天就草拟一份活动策划案,提报给人事部门评估可行性。
nà wǒ jīn tiān jiù cǎo nǐ yí fèn huó dòng cè huà àn, tí bào gěi rén shì bù mén píng gū kě xíng xìng.Vậy hôm nay mình sẽ soạn thảo một bản kế hoạch hoạt động, đệ trình cho bộ phận nhân sự đánh giá tính khả thi.
Trong bài: Định hình văn hóa doanh nghiệp thời làm việc từ xa · ……之余