不省人事
[bù xǐng rén shì] [BẤT 省 NHÂN 事]
mất ý thức; bất tỉnh; hôn mê
伤者伤势严重,目前仍不省人事。
shāng zhě shāng shì yán zhòng, mù qián réng bù xǐng rén shì.Người bị thương chấn thương nặng, hiện vẫn bất tỉnh nhân sự.
[bù xǐng rén shì] [BẤT 省 NHÂN 事]
mất ý thức; bất tỉnh; hôn mê
伤者伤势严重,目前仍不省人事。
shāng zhě shāng shì yán zhòng, mù qián réng bù xǐng rén shì.Người bị thương chấn thương nặng, hiện vẫn bất tỉnh nhân sự.