有礼貌
[yǒu lǐ mào] [HỮU 礼 貌]
lịch sự; lễ phép
他说话很有礼貌,非常有风度。
tā shuō huà hěn yǒu lǐ mào, fēi cháng yǒu fēng dù.Anh ấy ăn nói rất lịch sự, vô cùng có phong độ.
对别人有礼貌是基本的社会道德。
duì bié rén yǒu lǐ mào shì jī běn de shè huì dào dé.Lịch sự với người khác là đạo đức xã hội cơ bản.
这个年轻人说话非常有礼貌。
zhè ge nián qīng rén shuō huà fēi cháng yǒu lǐ mào.Người trẻ tuổi này nói chuyện rất có lễ phép.