正常工作
[zhèng cháng gōng zuò] [正 常 工 作]
hoạt động bình thường; chức năng đúng
电脑坏了,我无法正常工作。
diàn nǎo huài le, wǒ wú fǎ zhèng cháng gōng zuò.Máy tính hỏng rồi, tôi không thể làm việc bình thường.
邻居家的装修噪音没完没了,严重影响了我的正常工作。
lín jū jiā de zhuāng xiū zào yīn méi wán méi liǎo, yán zhòng yǐng xiǎng le wǒ de zhèng cháng gōng zuò.Tiếng ồn sửa nhà của hàng xóm tiếp diễn mãi không dứt, ảnh hưởng nghiêm trọng đến công việc bình thường của tôi.