不正常
[bù zhèng cháng] [BẤT 正 常]
bất thường
今年夏天市中心的气温比往年高出很多,非常不正常。
jīn nián xià tiān shì zhōng xīn de qì wēn bǐ wǎng nián gāo chū hěn duō, fēi cháng bú zhèng cháng.Nhiệt độ trung tâm thành phố mùa hè năm nay cao hơn hẳn mọi năm, rất bất thường.
Trong bài: Ảnh hưởng của hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 对……来说这是一种不正常的表现。
zhè shì yì zhǒng bú zhèng cháng de biǎo xiàn.Đây là một biểu hiện không bình thường.
他今天身体不正常。
tā jīn tiān shēn tǐ bú zhèng cháng.Hôm nay sức khỏe anh ấy không bình thường.