邪乎[xié hu] [邪 乎]Lưu từKhácbất thường; nghiêm trọng; phóng đạiChữ trong từ邪xiéma quỷ乎hūtạiTừ cùng chữ:似乎sì hūHSK 4dường như几乎jī hūHSK 4hầu như在乎zài huHSK 4để ý不在乎bù zài huHSK 4không quan tâm合乎hé hūHSK 7phù hợp với不亦乐乎bù yì lè hūHSK 7nghĩa đen: chẳng phải vui sao? (trích Khổng Tử)邪恶xié èHSK 9nham hiểmTừ cận nghĩa:不对bù duìHSK 1không chính xác非常fēi chángHSK 1rất异常yì chángHSK 6bất thường反常fǎn chángHSK 7bất thường邪僻xié pìbất thường不正常bù zhèng chángbất thường非正常fēi zhèng chángbất thường异乎寻常yì hū xún chángbất thường