正视【正視】
[zhèng shì] [正 视]
1.đối mặt; đương đầu; nhìn thẳng vào
严肃、认真地面对问题或现实。
唯有勇于正视自身的语言短板,才能在高级汉语学习中实现突破。
wéi yǒu yǒng yú zhèng shì zì shēn de yǔ yán duǎn bǎn, cái néng zài gāo jí hàn yǔ xué xí zhōng shí xiàn tū pò.Chỉ khi dũng cảm đối mặt với điểm yếu ngôn ngữ của bản thân, bạn mới có thể tạo ra đột phá trong việc học tiếng Trung cao cấp.
2.nhìn thẳng (bằng mắt)
用目光正对着看。
他抬起头,正视着考官的眼睛。
tā tái qǐ tóu, zhèng shì zhe kǎo guān de yǎn jīng.Anh ấy ngẩng đầu lên, nhìn thẳng vào mắt vị giám khảo.
坦率地说,我们必须正视殖民掠夺的历史非正义性,文物理当归其真正的主人。
tǎn shuài dì shuō, wǒ men bì xū zhèng shì zhí mín lüè duó de lì shǐ fēi zhèng yì xìng, wén wù lǐ dāng guī qí zhēn zhèng de zhǔ rén.Thẳng thắn mà nói, chúng ta phải đối diện với tính phi chính nghĩa lịch sử của việc cướp bóc thuộc địa, văn vật phải về với chủ nhân thực sự.
Trong bài: Yêu cầu hồi hương cổ vật bị cướp bóc thời thuộc địa医生建议他戴眼镜来矫正视力。
yī shēng jiàn yì tā dài yǎn jìng lái jiǎo zhèng shì lì.Bác sĩ khuyên anh ấy đeo kính để chỉnh thị lực.
他不敢正视对方,只敢偷看一下。
tā bù gǎn zhèng shì duì fāng, zhǐ gǎn tōu kàn yí xià.Anh ấy không dám nhìn thẳng đối phương, chỉ dám liếc trộm một cái.