出逃[chū táo] [出 逃]Lưu từKhácbỏ trốn; chạy trốn (khỏi đất nước)Chữ trong từ出chūđi ra逃táotrốn thoátTừ ghép:仓皇出逃cāng huáng chū táobỏ chạy trong hoảng loạn (thành ngữ)Từ cùng chữ:出去chū qùHSK 1đi ra ngoài出来chū láiHSK 1đi ra出发chū fāHSK 2khởi hành出口chū kǒuHSK 2lối ra出国chū guóHSK 2ra nước ngoài出现chū xiànHSK 2xuất hiện出生chū shēngHSK 2được sinh ra出租chū zūHSK 2cho thuê出门chū ménHSK 2ra ngoàiXem thêm (3)Từ cận nghĩa:逋būbỏ trốn潜逃qián táobỏ trốn脱逃tuō táobỏ trốn落跑luò pǎobỏ trốn逃往táo wǎngbỏ trốn逾垣yú yuánbỏ trốn