潜逃
[qián táo] [潜 逃]
bỏ trốn; lẩn đi
嫌犯乔装打扮后试图潜逃出境。
xián fàn qiáo zhuāng dǎ bàn hòu shì tú qián táo chū jìng.Nghi phạm cải trang rồi tìm cách trốn ra nước ngoài.
警方迅速锁定了潜逃多年的江洋大盗。
jǐng fāng xùn sù suǒ dìng le qián táo duō nián de jiāng yáng dà dào.Cảnh sát nhanh chóng khoanh vùng tên đại đạo lẩn trốn nhiều năm.
警方经过连续几个月的缜密侦查,终于掌握了潜逃多年的嫌疑人下落。
jǐng fāng jīng guò lián xù jǐ gè yuè de zhěn mì zhēn chá, zhōng yú zhǎng wò le qián táo duō nián de xián yí rén xià luò.Qua nhiều tháng điều tra gắt gao, lực lượng công an đã nắm được tung tích của nghi phạm trốn chạy nhiều năm.