在逃
[zài táo] [TẠI 逃]
đang lẩn trốn (của tội phạm)
警方昨晚成功捕获了在逃嫌疑人。
jǐng fāng zuó wǎn chéng gōng bǔ huò le zài táo xián yí rén.Cảnh sát tối qua đã bắt giữ thành công nghi phạm bỏ trốn.
那个在逃多年的罪犯终于被逮捕了。
nà ge zài táo duō nián de zuì fàn zhōng yú bèi dǎi bǔ le.Tên tội phạm đào tẩu nhiều năm cuối cùng cũng bị bắt giữ.