逃避责任
[táo bì zé rèn] [逃 避 责 任]
trốn tránh trách nhiệm; lẩn tránh
他总是钻空子逃避责任。
tā zǒng shì zuān kòng zi táo bì zé rèn.Anh ta luôn tìm cách lợi dụng kẽ hở để tránh trách nhiệm.
我们不能为了逃避责任而故意美化错误。
wǒ men bù néng wèi le táo bì zé rèn ér gù yì měi huà cuò wù.Chúng ta không thể cố tình tô vẽ lỗi lầm để trốn tránh trách nhiệm.
他为了逃避责任,竟然编造了一个荒谬的借口。
tā wèi le táo bì zé rèn, jìng rán biān zào le yí gè huāng miù de jiè kǒu.Anh ta thậm chí đã bịa ra một cái cớ vô lý nhằm trốn tránh trách nhiệm.