推诿
[tuī wěi] [推 诿]
trốn tránh trách nhiệm; đổ lỗi cho người khác; đùn đẩy trách nhiệm
只要公开轨位数据,就能减少此类推诿。
zhǐ yào gōng kāi guǐ wèi shù jù, jiù néng jiǎn shǎo cǐ lèi tuī wěi.Chỉ cần công khai dữ liệu vị trí quỹ đạo, có thể giảm bớt sự đùn đẩy này.
Trong bài: Bế tắc đàm phán phân bổ trách nhiệm dọn rác không gian quỹ đạo thấp · 在于既然原则定了,双方今天就必须白纸黑字达成共识,避免日后推诿。
jì rán yuán zé dìng le, shuāng fāng jīn tiān jiù bì xū bái zhǐ hēi zì dá chéng gòng shí, bì miǎn rì hòu tuī wěi.Một khi nguyên tắc đã định, đôi bên hôm nay bắt buộc phải đạt được đồng thuận trên giấy trắng mực đen, tránh đùn đẩy về sau.
Trong bài: Hoà giải xung đột giữa hai phòng ban完全同意,这样不但能统一执行尺度,而且能从源头减少推诿与误判。
wán quán tóng yì, zhè yàng bú dàn néng tǒng yī zhí xíng chǐ dù, ér qiě néng cóng yuán tóu jiǎn shǎo tuī wěi yǔ wù pàn.Hoàn toàn đồng ý, như vậy không những có thể thống nhất thước đo thực thi, mà còn có thể giảm thiểu đùn đẩy và phán đoán sai từ gốc rễ.
Trong bài: Xử lý xung đột văn hóa doanh nghiệp đa quốc gia