偷安[tōu ān] [偷 安]Lưu từKháctrốn tránh trách nhiệm; tìm kiếm khoái lạc một cách vô tưChữ trong từ偷tōutrộm安ān(hình thức kết hợp) yên lặngTừ ghép:苟且偷安gǒu qiě tōu ānchỉ tìm sự dễ dàng và thoải mái (thành ngữ)Từ cùng chữ:平安píng ānHSK 2bình an晚安wǎn ānHSK 2chúc ngủ ngon一路平安yī lù píng ānHSK 2đi đường bình an不安bù ānHSK 3không yên保安bǎo ānHSK 3nhân viên bảo vệ偷偷tōu tōuHSK 5một cách lén lút治安zhì ānHSK 5trị an公安gōng ānHSK 6(Bộ) Công An偷懒tōu lǎnHSK 9trốn làm biếngXem thêm (2)Từ cận nghĩa:推诿tuī wěitrốn tránh trách nhiệm脱卸tuō xiètrốn tránh trách nhiệm逃避责任táo bì zé rèntrốn tránh trách nhiệm