XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

规避

[guī bì] [规 避]

tránh né; lẩn tránh

平台常借合作名义,规避劳动合同法律风险。

píng tái cháng jiè hé zuò míng yì, guī bì láo dòng hé tong fǎ lǜ fēng xiǎn.

Nền tảng thường mượn danh hợp tác để né tránh rủi ro pháp lý về hợp đồng lao động.

Trong bài: Bàn giải pháp bảo vệ quyền lợi bảo hiểm cho lao động tự do

详细阅读管理条例有助于规避风险。

xiáng xì yuè dú guǎn lǐ tiáo lì yǒu zhù yú guī bì fēng xiǎn.

Đọc kỹ quy định quản lý giúp tránh rủi ro.

明白了。那我办理多币种账户能规避一部分风险吗?

míng bái le. nà wǒ bàn lǐ duō bì zhǒng zhàng hù néng guī bì yí bù fen fēng xiǎn ma?

Em hiểu rồi. Vậy em mở tài khoản đa tiền tệ có thể phòng ngừa một phần rủi ro không ạ?

Trong bài: Dự phòng biến động tỷ giá khi du học · 万一