避暑
[bì shǔ] [避 暑]
tránh nóng; đi nghỉ mát
天气炎热时去凉爽的地方居住或休息
每年夏天,很多人选择去承德避暑。
měi nián xià tiān, hěn duō rén xuǎn zé qù chéng dé bì shǔ.Mỗi năm vào mùa hè, nhiều người lựa chọn đến Thừa Đức nghỉ mát.
他们一家打算去郊外的别墅避暑。
tā men yì jiā dǎ suàn qù jiāo wài de bié shù bì shǔ.Cả nhà họ dự định đến biệt thự ở ngoại ô để tránh nóng.
