开除【開除】
[kāi chú] [开 除]
khai trừ (một thành viên của tổ chức); sa thải (nhân viên)
取消在某单位或团体中的成员资格。
他因违反公司规定而被开除了。
tā yīn wéi fǎn gōng sī guī dìng ér bèi kāi chú le.Anh ấy bị sa thải vì vi phạm quy định của công ty.
后果很严重。学生还会面临严厉的纪律处分,甚至被开除。
hòu guǒ hěn yán zhòng. xué shēng hái huì miàn lín yán lì de jì lǜ chǔ fèn, shèn zhì bèi kāi chú.Hậu quả rất nghiêm trọng. Sinh viên còn phải đối mặt với hình thức kỷ luật nghiêm khắc, thậm chí bị đuổi học.
Trong bài: Tranh luận pháp lý về hợp đồng dịch vụ viết thuê học thuật频繁旷课可能会导致被学校开除。
pín fán kuàng kè kě néng huì dǎo zhì bèi xué xiào kāi chú.Trốn học thường xuyên có thể dẫn đến việc bị nhà trường đuổi học.
虽然他犯了错,但也不至于被开除吧。
suī rán tā fàn le cuò, dàn yě bú zhì yú bèi kāi chú ba.Dù anh ấy phạm lỗi, nhưng cũng không đến mức bị sa thải chứ.