录用
[lù yòng] [录 用]
thuê (nhân viên); chấp nhận (bản thảo) để xuất bản
小明,我今天收到新公司的录用通知了。
xiǎo míng, wǒ jīn tiān shōu dào xīn gōng sī de lù yòng tōng zhī le.Tiểu Minh, hôm nay mình nhận được thông báo trúng tuyển của công ty mới rồi.
Trong bài: Nhận hay từ chối offer lương cao · 虽然…但是…系统会自动记录用户登录的次数。
xì tǒng huì zì dòng jì lù yòng hù dēng lù de cì shù.Hệ thống sẽ tự động ghi lại số lần đăng nhập của người dùng.
没学过这个专业,公司会愿意录用我吗?
méi xué guo zhè ge zhuān yè, gōng sī huì yuàn yì lù yòng wǒ ma?Chưa từng học chuyên ngành này, công ty sẽ bằng lòng tuyển dụng mình sao?
Trong bài: Tư vấn chuyển ngành làm việc · 对于