量才录用
[liàng cái lù yòng] [量 才 录 用]
đánh giá năng lực của ai đó và sử dụng họ cho phù hợp (thành ngữ); dùng người có khả năng cho công việc
[liàng cái lù yòng] [量 才 录 用]
đánh giá năng lực của ai đó và sử dụng họ cho phù hợp (thành ngữ); dùng người có khả năng cho công việc