删掉
[shān diào] [删 掉]
xóa
好,我马上删掉短信,以后一定多加小心。
hǎo, wǒ mǎ shàng shān diào duǎn xìn, yǐ hòu yí dìng duō jiā xiǎo xīn.Được, mình xóa tin nhắn ngay đây, sau này nhất định sẽ cẩn thận hơn.
Trong bài: Cảnh báo và phòng chống lừa đảo mạng这段文字有点多余,可以删掉。
zhè duàn wén zì yǒu diǎn duō yú, kě yǐ shān diào.Đoạn văn này hơi thừa, có thể xóa bỏ.
好的,我今天回去就删掉一些不重要的内容。
hǎo de, wǒ jīn tiān huí qù jiù shān diào yì xiē bú zhòng yào de nèi róng.Vâng ạ, hôm nay em về sẽ xóa bớt một số nội dung không quan trọng.
Trong bài: Chuẩn bị bảo vệ khóa luận tốt nghiệp · 快…了 / 就要…了