删减
[shān jiǎn] [删 减]
rút gọn (một văn bản); cắt bỏ (trong phim); cắt giảm (ngân sách, chương trình học)
盲目删减仪式内核,非遗就失去了神圣性,最终变成空洞的文化快餐。
máng mù shān jiǎn yí shì nèi hé, fēi yí jiù shī qù le shén shèng xìng, zuì zhōng biàn chéng kōng dòng de wén huà kuài cān.Cắt xén mù quáng cốt lõi nghi thức, di sản phi vật thể sẽ mất đi tính thiêng liêng, rốt cuộc biến thành món ăn nhanh văn hóa rỗng tuếch.
Trong bài: Rủi ro thương mại hóa di sản phi vật thể由于篇幅限于三千字,他不得不删减了部分研究细节。
yóu yú piān fú xiàn yú sān qiān zì, tā bù dé bù shān jiǎn le bù fen yán jiū xì jié.Do dung lượng giới hạn trong ba nghìn chữ, anh ấy đành phải cắt giảm một số chi tiết nghiên cứu.