翁
[wēng]
ông lão; cha; bố vợ
确实,自主权让员工拥有了主人翁意识,自驱力自然就出来了。
què shí, zì zhǔ quán ràng yuán gōng yōng yǒu le zhǔ rén wēng yì shí, zì qū lì zì rán jiù chū lái le.Quả thực, quyền tự chủ khiến nhân viên có được ý thức làm chủ, động lực tự thân tự nhiên sẽ xuất hiện.
Trong bài: Triết học Đạo gia trong quản trị hiện đại · 何尝那个富翁对别人向来很吝啬。
nà ge fù wēng duì bié rén xiàng lái hěn lìn sè.Vị phú ông đó trước giờ rất bủn xỉn với người khác.
这位富翁把很多财产捐给了学校。
zhè wèi fù wēng bǎ hěn duō cái chǎn juān gěi le xué xiào.Vị triệu phú này đã quyên góp rất nhiều tài sản cho trường học.