几乎不
[jī hū bù] [几 乎 BẤT]
hầu như không; có vẻ không
只要按时检查,几乎不需要额外花钱。
zhǐ yào àn shí jiǎn chá, jī hū bù xū yào é wài huā qián.Chỉ cần kiểm tra đúng hạn, hầu như không cần tốn thêm tiền.
Trong bài: Nhà thông minh là một trong những tiện ích hiện đại · ……之一多年不见,我几乎不认得他了。
duō nián bú jiàn, wǒ jī hū bú rèn de tā le.Nhiều năm không gặp, tôi suýt nữa không nhận ra anh ấy.
是啊,每天集中注意力工作,几乎不动。
shì a, měi tiān jí zhōng zhù yì lì gōng zuò, jī hū bú dòng.Đúng vậy, mỗi ngày tập trung làm việc, hầu như không vận động.
Trong bài: Tập luyện thể thao để nâng cao hiệu suất làm việc · 为了