玄圃[xuán pǔ] [玄 圃]Lưu từKhácchốn bồng lai tiên cảnh trên núi Côn Lôn 昆仑 (kūn lún)Chữ trong từ玄xuánmàu đen圃pǔvườnTừ cùng chữ:玄机xuán jīHSK 9huyền cơ