晴雨[qíng yǔ] [晴 雨]Lưu từKhácdù mưa hay nắngChữ trong từ晴qíngtrời quang雨yǔ(văn học) mưaTừ ghép:晴雨表qíng yǔ biǎo(nghĩa đen và nghĩa bóng) phong vũ biểuTừ cùng chữ:下雨xià yǔHSK 1trời mưa晴天qíng tiānHSK 2trời quang晴朗qíng lǎngHSK 5trời nắng và không mây暴雨bào yǔHSK 6mưa lớn暴风雨bào fēng yǔHSK 6mưa bão风雨fēng yǔHSK 7gió mưa呼风唤雨hū fēng huàn yǔHSK 7gọi gió gọi mưa暴风骤雨bào fēng zhòu yǔHSK 7gió mạnh và mưa bão风风雨雨fēng fēng yǔ yǔHSK 7những thử thách và gian truân