晴隆[qíng lóng] [晴 隆]Lưu từKháchuyện Qinglong ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu, Qianxinan 黔西南州 (qián xī nán zhōu), Quý ChâuChữ trong từ晴qíngtrời quang隆lónghoành trángTừ ghép:晴隆县qíng lóng xiànhuyện Qinglong ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu, Qianxinan 黔西南州 (q…Từ cùng chữ:晴天qíng tiānHSK 2trời quang晴朗qíng lǎngHSK 5trời nắng và không mây兴隆Xīng lóngHSK 6thịnh vượng克隆kè lóngHSK 8nhân bản (từ mượn)