在后
[zài hòu] [TẠI 后]
phía sau
两个同学在后面。
liǎng gè tóng xué zài hòu miàn.Hai bạn học ở phía sau ạ.
Trong bài: Chuẩn bị ly uống trà · 个 / 本 / 杯爷爷去世后葬在后山的祖坟里。
yé ye qù shì hòu zàng zài hòu shān de zǔ fén lǐ.Sau khi ông nội qua đời thì được chôn ở ngôi mộ tổ trên núi sau nhà.
所以我建议在后期的评估体系中,正式加入文化认同度指标。
suǒ yǐ wǒ jiàn yì zài hòu qī de píng gū tǐ xì zhōng, zhèng shì jiā rù wén huà rèn tóng dù zhǐ biāo.Cho nên mình đề xuất trong hệ thống đánh giá hậu kỳ, chính thức thêm vào chỉ số bản sắc văn hóa.
Trong bài: Đánh giá sau tái thiết không gian công cộng đô thị · 每每