太空舱
[tài kōng cāng] [太 空 舱]
khoang tàu vũ trụ; khoang thoát hiểm (cabin)
宇航员在太空舱内顺利完成了多项科学实验。
yǔ háng yuán zài tài kōng cāng nèi shùn lì wán chéng le duō xiàng kē xué shí yàn.Các phi hành gia đã hoàn thành thuận lợi nhiều thí nghiệm khoa học trong khoang tàu vũ trụ.