机舱【機艙】
[jī cāng] [机 舱]
1.khoang máy bay
飞机的内部舱室。
飞机起飞前,乘务员提醒旅客系好机舱内的安全带。
fēi jī qǐ fēi qián, chéng wù yuán tí xǐng lǚ kè xì hǎo jī cāng nèi de ān quán dài.Trước khi máy bay cất cánh, tiếp viên nhắc hành khách thắt chặt dây an toàn trong khoang máy bay.
2.khoang máy (tàu thủy)
轮船等安装机器设备的舱室。
轮机长正在机舱里检查发动机。
lún jī zhǎng zhèng zài jī cāng lǐ jiǎn chá fā dòng jī.Trưởng máy đang kiểm tra động cơ trong khoang máy.
飞机平稳飞行后,机舱内亮起提示灯。
fēi jī píng wěn fēi xíng hòu, jī cāng nèi liàng qǐ tí shì dēng.Sau khi máy bay bay ổn định, đèn báo hiệu trong khoang sáng lên.