XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

舱【艙】

[cāng]

1.khoang; tầng chứa của tàu hoặc máy bay

机、船等内部载人或装物的空间

轮船的货舱里装满了运往海外的进出口物资。

lún chuán de huò cāng lǐ zhuāng mǎn le yùn wǎng hǎi wài de jìn chū kǒu wù zī.

Khoang hàng của tàu thủy chất đầy vật tư xuất nhập khẩu vận chuyển ra nước ngoài.

2.buồng kín; khoang mô-đun đặc biệt

特种设备中独立、密封的空间

病人按医嘱进入高压氧舱接受治疗。

bìng rén àn yī zhǔ jìn rù gāo yā yǎng cāng jiē shòu zhì liáo.

Bệnh nhân vào buồng oxy cao áp để điều trị theo chỉ định của bác sĩ.

我明白了,我这就撤回聚合物方案,去调试微环境惰性气体储存舱。

wǒ míng bái le, wǒ zhè jiù chè huí jù hé wù fāng àn, qù tiáo shì wēi huán jìng duò xìng qì tǐ chǔ cún cāng.

Em hiểu rồi, em sẽ rút phương án polymer lại ngay, đi hiệu chỉnh buồng lưu trữ khí trơ vi khí hậu.

Trong bài: Xung đột nguyên tắc can thiệp trong phục chế văn hiến cổ · 在于

空乘人员正在机舱里分发餐食。

kōng chéng rén yuán zhèng zài jī cāng lǐ fēn fā cān shí.

Tiếp viên hàng không đang phát đồ ăn trong khoang máy bay.

我们放弃直接的化学补强,把它转移到无菌微环境调控舱里封存保全。

wǒ men fàng qì zhí jiē de huà xué bǔ qiáng, bǎ tā zhuǎn yí dào wú jūn wēi huán jìng tiáo kòng cāng lǐ fēng cún bǎo quán.

Chúng ta từ bỏ việc gia cố hóa chất trực tiếp, chuyển nó vào buồng điều hòa môi trường vi khí hậu vô trùng để niêm phong bảo quản.

Trong bài: Xung đột nguyên tắc can thiệp trong phục chế văn hiến cổ · 在于