窿
[lóng]
khoang; lỗ
老鼠在墙角咬出了一个大窟窿。
lǎo shǔ zài qiáng jiǎo yǎo chū le yí gè dà kū lóng.Con chuột đã cắn một cái lỗ to ở góc tường.
这笔亏空成了难以填补的窟窿。
zhè bǐ kuī kōng chéng le nán yǐ tián bǔ de kū lóng.Khoản thâm hụt này đã trở thành lỗ hổng khó lòng bù đắp.
这件衣服的袖子上被撕开了一个大窟窿。
zhè jiàn yī fu de xiù zǐ shàng bèi sī kāi le yí gè dà kū lóng.Tay áo của chiếc áo này bị xé rách một lỗ lớn.