包房[bāo fáng] [包 房]Lưu từKháckhoang (tàu hỏa, tàu thủy, v.v.); phòng riêng ở nhà hàng; phòng thuê hát karaokeChữ trong từ包bāotúi房fángnhàTừ ghép:面包房miàn bāo fángtiệm bánh mìTừ cùng chữ:包子bāo ziHSK 1bánh bao (bánh hấp có nhân)住房zhù fángHSK 2nhà ở包含bāo hánHSK 4chứa包括bāo kuòHSK 4bao gồm包裹bāo guǒHSK 4bưu kiện包围bāo wéiHSK 5bao vây包装bāo zhuāngHSK 5bao bì厨房chú fángHSK 5nhà bếp健身房jiàn shēn fángHSK 5phòng gymXem thêm (3)Ví dụ trong bài học面包房里弥漫着刚出炉面包的香味。miàn bāo fáng lǐ mí màn zhe gāng chū lú miàn bāo de xiāng wèi.Tiệm bánh mì tràn ngập mùi thơm của bánh mì vừa ra lò.