不太好
[bù tài hǎo] [BẤT 太 HẢO]
không quá tốt; không được khỏe lắm
看你脸色不太好,哪里不舒服?
kàn nǐ liǎn sè bú tài hǎo, nǎ lǐ bù shū fú?Thấy sắc mặt em không được tốt, không khỏe ở đâu?
Trong bài: Nhắc nhở ăn uống khi đau dạ dày · Phó từ 别我爸爸每天抽烟,身体不太好。
wǒ bà ba měi tiān chōu yān, shēn tǐ bú tài hǎo.Bố tôi hút thuốc mỗi ngày, sức khỏe không tốt lắm.
我觉得我的汉语说得不太好。
wǒ jué de wǒ de hàn yǔ shuō de bú tài hǎo.Mình thấy tiếng Trung của mình nói chưa tốt lắm.
Trong bài: Khen bạn hát nhạc Hoa · V + 得 + Tính từ