两端
[liǎng duān] [两 端]
cả hai đầu (của một cây gậy, v.v.); hai cực đoan
嗯,明确合理的补偿标准确实至关重要,但具体额度该如何兼顾两端呢?
èn, míng què hé lǐ de bǔ cháng biāo zhǔn què shí zhì guān zhòng yào, dàn jù tǐ é dù gāi rú hé jiān gù liǎng duān ne?Ừm, làm rõ tiêu chuẩn đền bù hợp lý quả thực vô cùng quan trọng, nhưng mức cụ thể nên làm thế nào để dung hòa cả hai đầu?
Trong bài: Cấp phép bắt buộc sáng chế dược phẩm trong khủng hoảng y tế · 者 / 所这根绳子的两端都被紧紧系住了。
zhè gēn shéng zi de liǎng duān dōu bèi jǐn jǐn xì zhù le.Hai đầu của sợi dây này đều đã được buộc chặt.