放手一搏
[fàng shǒu yī bó] [放 手 一 搏]
dốc toàn lực vào trận đấu
我决定放手一搏,先提交申请,不能因为未知的恐惧就轻易放弃。
wǒ jué dìng fàng shǒu yì bó, xiān tí jiāo shēn qǐng, bù néng yīn wèi wèi zhī de kǒng jù jiù qīng yì fàng qì.Em quyết định sẽ phóng tay làm thử, nộp đơn đăng ký trước, không thể vì nỗi sợ vô hình mà dễ dàng từ bỏ.
Trong bài: Biết đâu lại thành công · 说不定