仿制药
[fǎng zhì yào] [仿 制 药]
thuốc generic; thuốc gốc
可以参照仿制药销售规模按比例抽成,使社会公众与研发机构都能成为制度的获益者。
kě yǐ cān zhào fǎng zhì yào xiāo shòu guī mó àn bǐ lì chōu chéng, shǐ shè huì gōng zhòng yǔ yán fā jī gòu dōu néng chéng wéi zhì dù de huò yì zhě.Có thể căn cứ theo quy mô bán thuốc gốc để trích theo tỷ lệ, khiến công chúng xã hội và cơ quan nghiên cứu phát triển đều có thể trở thành người thụ hưởng của cơ chế.
Trong bài: Cấp phép bắt buộc sáng chế dược phẩm trong khủng hoảng y tế · 者 / 所