确定性
[què dìng xìng] [确 定 性]
tính xác định
确实有这种前景,但市场波动风险过大,我们更希望看到更具确定性的风险对冲机制。
què shí yǒu zhè zhǒng qián jǐng, dàn shì chǎng bō dòng fēng xiǎn guò dà, wǒ men gèng xī wàng kàn dào gèng jù què dìng xìng de fēng xiǎn duì chōng jī zhì.Đúng là có viễn cảnh đó, nhưng rủi ro biến động thị trường quá lớn, chúng tôi mong muốn nhìn thấy cơ chế phòng ngừa rủi ro mang tính chắc chắn hơn.
Trong bài: Đàm phán một thương vụ quan trọng尽管创业路上充满了不确定性,他也从未想过退缩。
jǐn guǎn chuàng yè lù shang chōng mǎn le bú què dìng xìng, tā yě cóng wèi xiǎng guo tuì suō.Dù con đường khởi nghiệp đầy rẫy sự bất định, anh ấy cũng chưa từng nghĩ đến việc chùn bước.
说是防范风险,但实施细则缺乏透明度,这让我们业界感到极大的不确定性,难以接受。
shuō shì fáng fàn fēng xiǎn, dàn shí shī xì zé quē fá tòu míng dù, zhè ràng wǒ men yè jiè gǎn dào jí dà de bú què dìng xìng, nán yǐ jiē shòu.Nói là phòng ngừa rủi ro, nhưng chi tiết thực thi lại thiếu minh bạch, điều này khiến giới doanh nghiệp chúng tôi cảm thấy vô cùng bất an, rất khó chấp nhận.
Trong bài: Xử lý căng thẳng trong đối thoại ngoại giao