裁员【裁員】
[cái yuán] [裁 员]
cắt giảm nhân sự; sa thải nhân viên
削减在职人员编制,解雇员工
为了削减成本,这家公司不得不决定裁员。
wèi le xuē jiǎn chéng běn, zhè jiā gōng sī bù dé bù jué dìng cái yuán.Để cắt giảm chi phí, công ty này buộc phải quyết định cắt giảm nhân sự.
公司为降成本不得不大幅裁员。
gōng sī wèi jiàng chéng běn bù dé bù dà fú cái yuán.Công ty buộc phải cắt giảm nhân sự mạnh tay để hạ thấp chi phí.
关于公司裁员的传闻并不是真的。
guān yú gōng sī cái yuán de chuán wén bìng bú shì zhēn de.Tin đồn về việc công ty cắt giảm nhân sự không phải là sự thật.
许多记者在报社大楼前抗议裁员。
xǔ duō jì zhě zài bào shè dà lóu qián kàng yì cái yuán.Nhiều phóng viên tập trung trước tòa nhà tòa soạn báo để phản đối cắt giảm nhân sự.