谈判桌
[tán pàn zhuō] [谈 判 桌]
bàn hội nghị
既然事实清楚,不如先发律师函施压,逼他们坐回谈判桌前。
jì rán shì shí qīng chǔ, bù rú xiān fā lǜ shī hán shī yā, bī tā men zuò huí tán pàn zhuō qián.Đã nắm rõ sự thật thì nên gửi thư luật sư gây áp lực trước, buộc họ ngồi lại bàn đàm phán.
Trong bài: Xử lý tranh chấp sở hữu trí tuệ xuyên biên giới她在谈判桌上展现出卓越的领袖风范。
tā zài tán pàn zhuō shàng zhǎn xiàn chū zhuó yuè de lǐng xiù fēng fàn.Cô ấy thể hiện phong thái lãnh đạo xuất sắc trên bàn đàm phán.