谈不上【談不上】
[tán bu shàng] [谈 BẤT 上]
không đến mức; không thể coi là; chưa tính là
达不到某种程度,算不上
这点小伤谈不上严重,休息两天就好。
zhè diǎn xiǎo shāng tán bú shàng yán zhòng, xiū xi liǎng tiān jiù hǎo.Vết thương nhỏ này không thể nói là nghiêm trọng, nghỉ hai ngày là khỏi.
谈不上袖手旁观,在事情弄清楚之前,我保持中立,只专注于做好手头的任务。
tán bú shàng xiù shǒu páng guān, zài shì qíng nòng qīng chǔ zhī qián, wǒ bǎo chí zhōng lì, zhǐ zhuān zhù yú zuò hǎo shǒu tóu de rèn wu.Không đến mức khoanh tay đứng nhìn, trước khi sự việc được làm rõ, tôi giữ trung lập, chỉ tập trung làm tốt nhiệm vụ hiện tại.
Trong bài: Ứng xử khéo léo trong quan hệ nơi công sở我和他只有一面之缘,谈不上什么交情。
wǒ hé tā zhǐ yǒu yí miàn zhī yuán, tán bú shàng shén me jiāo qíng.Tôi với anh ấy chỉ gặp một lần, không thể nói là có giao tình gì.