不致
[bù zhì] [BẤT 致]
không đến mức; không có khả năng
确实如此,毕竟生产成本与市场定位摆在这里,商家总不致于自毁声誉。
què shí rú cǐ, bì jìng shēng chǎn chéng běn yǔ shì chǎng dìng wèi bǎi zài zhè lǐ, shāng jiā zǒng bú zhì yú zì huǐ shēng yù.Quả thực là vậy, dù sao chi phí sản xuất và định vị thị trường đã rõ ràng, nhà sản xuất đâu đến mức tự hại uy tín của mình.
Trong bài: Đắt chưa chắc đã tốt · 未必弱小国家必须团结,才不致任人宰割。
ruò xiǎo guó jiā bì xū tuán jié, cái bú zhì rèn rén zǎi gē.Các nước nhỏ yếu phải đoàn kết lại thì mới không bị người khác chà đạp.